Tháng Sáu 11, 2021 10:31 sáng

BẢN CÔNG KHAI CUỐI NĂM HỌC 2020-2021

(Theo Thông tư 36/2017/TT- BGD ngày 28 /12/2017 của Bộ Giá dục và Đào tạo)

Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG MẦM NON NAM CƯỜNG


Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

THÔNG BÁO

 Năm học 2020 – 2021

 

STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được  – 100% trẻ được nuôi ăn bán trú tại trường, Ăn 2 bữa chính, 1 bữa phụ, ăn đúng thời gian quy định theo mùa

Đảm bảo tuyệt đối an toàn, vệ sinh thực phẩmcho trẻ khi ăn bản trú tại trường

Trẻ ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng, đảm bảo đủ về số lượng, chất lượng, cân đối hợp lý các chất dinh dưỡng :

P: 13% -20%, L: 25% -35% , G: 52- 60% – 20%, Calo: 600% – 651%

 – 99% trẻ được nuôi ăn bán trú tại trường, Ăn 2 bữa chính, 1 bữa phụ, ăn đúng thời gian quy định theo mùa

Đảm bảo tuyệt đối an toàn, vệ sinh thực phẩmcho trẻ khi ăn bản trú tại trường

Trẻ ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng, đảm bảo đủ về số lượng, chất lượng, cân đối hợp lý các chất dinh dưỡng P: 13% -20%, L: 30% – 40% , G: 47- 50%;  Calo: 615% -726%

II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện -5/5 nhóm trẻ thực hiện đúng chương trình giáo dục mầm non theo TT số 28/2016/ TT- BGDĐT ban hành  ngày 30/12/2016 – 15/15 nhóm trẻ thực hiện đúng chương trình giáo dục mầm non theo TT số 28/2016/ TT- BGDĐT ban hành  ngày 30/12/2016
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển   Giáo dục PTTC đạt: 90-95%

– Giáo dục PTNT đạt: 85-90%

– Giáo dục PTNN đạt: 85-90%

– Giáo dục PTTCKNXH&TM đạt: 85-90%

Giáo dục PTTC đạt: 95- 98%

– Giáo dục PTNT đạt: 95-98%

– Giáo dục PTNN đạt: 95-98%

– Giáo dục PTTCKNXH đạt: 95-98%

IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non – Phối kết hợp với các tổ chức, xã hội, gia đình trẻ trong việc chăm sóc, giáo dục trẻ ở trường mầm non

– Kết hợp với trạm y tế xã trong việc khám sức khỏe cho trẻ 2 lần/năm

 – Phối kết hợp với các tổ chức, xã hội , gia đình trẻ trong việc chăm sóc, giáo dục trẻ ở trường mầm non

– Kết hợp với trạm y tế xã trong việc khám sức khỏe cho trẻ 2 lần/năm

 

                                      Nam Cường, ngày  05 tháng 6 năm 2021
                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

                                                    Phạm Thị Thu Hà

   

 

 

   Biểu mẫu 02

PHÒNG GIÁO DỤC- ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG MẦM NON NAM CƯỜNG

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế

 Năm học 2020-2021

 

STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 587 0 39 104 148 138 158
1 Số trẻ em nhóm ghép 143 0 39 104 0 0 0
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày 0 0 0 0 0 0 0
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 587 0 39 104 148 138 158
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 1 0 0 0 0 0 1
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 585 0 39 104 148 138 156
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 587 0 39 104 148 138 158
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 587 0 39 104 148 138 158
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
1 Số trẻ cân nặng bình thường 586 0 0 0 147 138 158
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 1 0 0 0 1 0 0
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 586 0 39 104 147 137 158
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 2 0 0 0 1 1 0
5 Số trẻ thừa cân béo phì 6 0 0 0 0 2 4
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 587 0 39 104 148 138 158
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 143 0 39 104
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 444 148 138 158

                                                                Nam Cường, ngày 05 tháng 6 năm 2021

                                                                  Thủ trưởng đơn vị

                                                             Phạm Thị Thu Hà

 

Biểu mẫu 3

PHÒNG GIÁO DỤC- ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG MẦM NON NAM CƯỜNG

                                  

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 Năm học 2020-2021

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng  20 1,8 m2/trẻ
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố  20 1,8 m2/trẻ
2 Phòng học bán kiên cố  0
3 Phòng học tạm  0
4 Phòng học nhờ  0
III Số điểm trường  2
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2)  6450 m2 11 m2/trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2)  2500 m2  4.2 m2/trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)  1100 m2 1,8 m2/trẻ
2 Diện tích phòng ngủ (m2)  0 0
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2)  160 m2 0.2 m2/trẻ
4 Diện tích hiên chơi (m2)  500 m2 0.8 m2/trẻ
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)  50 m2 0 ,08 m2/trẻ
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)  50 m2 0.08 m2/trẻ
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2)  130 m2 0,22 m2/trẻ
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định   105 Bộ  
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định  54 Bộ
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 2 Bộ 2 bộ/3sân chơi
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )  – Máy tính:3 bộ

– Máy in: 2 bộ

– Máy phát điện: 1bộ

– Ổn áp li oa:1bộ

X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) – Số thiết bị/nhóm (lớp)
1  Bộ đồ chơi phát triển vận động 6bộ
2 Bộ âm ly, 3 bộ
3 Ti vi 21 (cái)
4 Bộ loa… 3 bộ
    Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 0 160 0 0.3 0
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  x  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x  
XVI Tường rào xây x  

 

                                                         Nam Cường, ngày 05 tháng 6 năm 2021

                                                   Thủ trưởng đơn vị

                                                         Phạm Thị Thu Hà

 

 

 

Biểu mẫu 4

PHÒNG GIÁO DỤC- ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG MẦM NON NAM CƯỜNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non

 Năm học 2020 – 2021

 

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc (T) Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân  viên 37 0 0 11 12 12 0 0 25 9 1 24 9 0
I Giáo viên 32 0 0 10 11 11 0 0 24 8 1 22 9 0
1 Nhà trẻ 10 0 0 3 5 2 0 8 8 2 0 6 4 0
2 Mẫu giáo 22 0 0 7 6 9 0 11 16 6 1 16 5 0
II Cán bộ quản lý 2 0 0 1 1 0 0 0 1 1 0 2 0 0
1 Hiệu trưởng 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0
2 Phó hiệu trưởng 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0
III Nhân viên 3 0 0 0 0 0 3 0 0 0 0 0 0 0
1 Nhân viên văn thư 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 Nhân viên kế toán 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
3 Thủ quỹ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4 Nhân viên y tế 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5 Nhân viên khác( BV) 3 0 0 0 0 0 3 0 0 0 0 0 0 0

 

                                                                        Nam Cường, ngày 05 tháng 6 năm 2021
                                                                                 Thủ trưởng đơn vị

                                                                                   

                                                                                  Phạm Thị Thu Hà